10 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – P19

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemail1. Adjustable-rate mortgage (ARM) : Hợp đồng vay nợ có thế chấp thay đổi lãi suất 2. Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường. 3. Accelerating inflation: Lạm phát gia tốc, Sự tăng vọt tỷ lệ […]

Read More

Tục ngữ thông dụng trong tiếng Anh

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemailNhiều khi bạn rất khó để tìm hiểu dịch một câu tục ngữ trong tiếng Anh. Sau đây tienganhchuyennganh.edu.vn sẽ giúp bạn một số câu tục thông thường trong tiêng Anh. 1. Có qua có lại mới toại lòng nhauYou scratch my back and I’ll scratch yours2. Có mới nới cũNew […]

Read More