Những từ vựng tiếng anh Y khoa về Bệnh viện

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemailTừ vựng tiếng anh Y khoa về Bệnh viện Hospital: bệnh viện Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện Field hospital: bệnh viên dã chiến General hospital: bệnh viên đa khoa Mental/psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần Nursing home: nhà dưỡng lão Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình Phòng/ban […]

Read More

Những từ vựng tiếng anh Y khoa về Bác sỹ chuyên khoa

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemailTên của bác sĩ chuyên khoa thường tận cùng bằng hậu tố sau:-logist-ian-iatrist-ist-logy > -logist. Ví dụ, cardiology > cardiologist-ics > -ician. Ví dụ, obstetrics > obstetrician-iatry > -iatrist. Ví dụ, psychiatry > psychiatrist Các từ vựng tiếng anh Y khoa về Bác sỹ chuyên khoa: Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị […]

Read More

Các gốc từ chỉ bộ phận trên cơ thể người

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemail10 gốc từ chỉ bộ phận trên cơ thể người 1. Brachi-: Arm cánh tay2. Somat(o)-/corpor(o)-: Body cơ thể3. Mast(o)-/mamm(o)-: Breast vú4. Thorac(o)-/steth(o)-/pect(o)-: Chest ngực5. Ot(o)-/aur(o)-: Ear tai6. Ophthalm(o)-/ocul(o)-: Eye mắt7. Cephal(o)-/capit(o)-: Head đầu8. Stomat(o)-/or(o)-: Mouth miệng9. Trachel(o)-/cervic(o)-: Neck cổ10. Rhin(o)-/nas(o)-: Nose mũi 7 hậu tố chỉ sự chẩn đoán 1. […]

Read More

Những từ vựng tiếng anh Y khoa về bác sỹ

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemail Attending doctor: bác sĩ điều trị Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn. đn. consultant Duty doctor: bác sĩ trực. đn. doctor on duty Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng Family doctor: bác sĩ gia đình Herb doctor: thầy thuốc […]

Read More