Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Nhằm cho việc tiện nghiên cứu và học tập và các bạn, chúng tôi đã sưu tầm một số từ ngữ tiếng anh Kinh tế  kèm theo dịch sang tiếng Việt được sử dụng rất phố biến dưới đây. Chúc các bạn thành công!

STT TÊN TIẾNG ANH TÊN TIẾNG VIỆT
1 Break-even point Điểm hòa vốn
2 Business entity concept Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3 Business purchase Mua lại doanh nghiệp
4 Calls in arrear Vốn gọi trả sau
5 Capital Vốn
6 Authorized capital Vốn điều lệ
7 Called-up capital Vốn đã gọi
8 Capital expenditure Chi phí đầu tư
9 Invested capital Vốn đầu tư
10 Issued capital Vốn phát hành
11 Uncalled capital Vốn chưa gọi
12 Working capital Vốn lưu động (hoạt động)
13 Capital redemption reserve Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14 Carriage Chi phí vận chuyển
15 Carriage inwards Chi phí vận chuyển hàng hóa mua

Tweet

Bạn có thích bài viết Sưu tập một số thuật ngữ tiếng Anh Kinh tế phổ biến của Học Tiếng Anh Mỗi Ngày không? Nếu thích, hãy subscribe blog của tôi để cập nhật nhanh những bài học, những kinh nghiệm được chia sẻ mới nhất qua email nhé ♡ !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *