46 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc + 1 hậu tố rối loạn/bệnh tật)

Chia sẻ bài viết nàyShare on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Email this to someone
email

Chia sẻ bài viết nàyFacebook0TwitterLinkedinemail1. Choledoch(o)-: choledochitis: viêm ống mật chủcholedochectasis: giãn ống mật chủ 2. Cholecyst(o)-: cholecystalgia: cơn đau sỏi mậtcholecystitis: viêm túi mậtcholecystopathy: bệnh túi mậtcholecystectasis: giãn túi mật 3. Pharyng(o)-: pharyngalgia: chứng đau họngpharyngodynia: chứng đau họngpharyngitis: viêm họngpharyngoplegia: liệt hầu, liệt họng 4. Enter(o)-: enterlgia: đau ruộtenterodynia: đau ruộtenteritis: viêm ruộtenterectasis: […]

Read More