Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người

Chia sẻ bài viết nàyTừ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người Jaw : hàm (mandible) Neck: cổ Shoulder: vai Armpit: nách (axilla) Upper arm: cánh tay trên Elbow: cùi tay Back: lưng Buttock: mông Wrist: cổ tay Thigh: đùi Calf: bắp chân Leg: chân Chest: ngực (thorax) Breast: vú Stomach: […]

Read More

Từ vựng tiếng Anh về các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa

Chia sẻ bài viết này20 từ ngữ về các rối loạn và bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa (xếp theo chủ đề: -Miệng và răng; -Dạ dày; -Ruột non và ruột già; -Gan; -Ống mật; -Tụy), 2 gốc từ và 3 hậu tố dễ nhầm lẫn. Miệng và răng1. Dental caries: sâu răng2. Gingivitis: viêm […]

Read More

Những từ vựng tiếng anh Y khoa về Chuyên gia ngành y tế

Chia sẻ bài viết nàyTên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau: -logy -iatry -iatrics -ics Từ vựng Tiếng Anh về Bằng cấp y khoa Bachcelor: Cử nhân Bachelor of Medicine: Cử nhân y khoa Bachelor of Medical Sciences: Cử nhân khoa học y tế Bachelor of Public Health: Cử nhân […]

Read More

Cấu trúc các thuật ngữ y học

Chia sẻ bài viết này1. Phân tích một thuật ngữ y học – Phân tích các thành phần một thuật ngữ y học là một công cụ có ích để biết nghĩa một thuật ngữ y học. Một thuật ngữ y học thường có 2 hoặc 3 thành phần: – Một thuật ngữ y học […]

Read More

Các từ viết tắt trong y khoa

Chia sẻ bài viết này10 từ viết tắt liên quan đến bệnh tiêu hóa 1. BM: bowel movement sự bài tiết, nhu động ruột2. DU: duodenal ulcer loét tá tràng3. EGD: esophagogastroduodenoscopy nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng4. GB: gallbladder túi mật5. GER: gastroesophageal reflux trào ngược dạ dày-thực quản6. GERD: gastroesophageal reflux disease bệnh […]

Read More

Các gốc từ, tiền tố, hậu tố liên quan đến hệ tiêu hóa

Chia sẻ bài viết này10 gốc từ liên quan đến tiêu hóa 1. Choledoch(o)-: Bile duct ống mật chủ2. Cholecyst(o)-: Gallbladder túi mật3. Pharyng(o)-: Throat hầu, họng4. Enter(o)-: Intestine ruột non5. Splanchn(o)-: Viscera nội tạng6. Hepat(o)-: liver gan7. Colon(o)-/col(o)-: Larger intestine ruột kết, ruột già8. Gastr(o)-: Stomach dạ dày9. Ile(o)-: Ileum ruột hồi10. Proct(o)-/an(o)-: Anus […]

Read More

42 từ ngữ y khoa về phương thức phẫu thuật

Chia sẻ bài viết này1. Choledoch(o)-: choledochoectomy: th/th cắt bỏ một phần ống mật chủcholedonchoplasty: tạo hình ống mật chủcholedonchorrhaphy: tạo hình ống mật chủcholedonchotomy: mở ống mật chủcholedonchostomy: mở thông ống mật chủ 2. Cholecyst(o)-: cholecystectomy: th/th cắt bỏ túi mậtcholecystomy: mở thông túi mậtcholecystotomy: mở túi mậtcholecystopexy: cố định túi mật 3. Pharyng(o)-: […]

Read More

33 từ ngữ y khoa (gồm 2 gốc từ hệ tiêu hóa + 1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật)

Chia sẻ bài viết này1. Choledoch(o)-: choledochoduodenostomy: th/th mở thông ống mật chủ-tá tràngcholedonchoenterostomy: mở thông ống mật chủ-ruột noncholedonchojejunostomy: mở thông ống mật chủ-hỗng tràngcholedoncholithotomy: mở ống mật chủ lấy sỏi 2. Cholecyst(o)-: cholecystenterorrhaphy: th/th khâu túi mật-ruột noncholecystenterostomy: mở thông túi mật-ruột noncholecystonephrostomy: mở thông túi mật-bể thậncholecystocolonstomy: mở thông túi mật-ruột kếtcholecystoduodenostomy: […]

Read More

30 từ ngữ y khoa (gốc từ + hậu tố)

Chia sẻ bài viết này1. Brachi-: Brachialgia: đau cánh tay 2. Somat(o)-: Somatomegaly: cơ thể to bất thường 3. Mast(o)-: Mastitis: viêm vúMastodynia: đau vúMastopathy: bệnh vú 4. Mamm(o)-: Mammitis: viêm vú 5. Thorac(o)-: Thoracodynia: chứng đau ngựcThoracopathy: bệnh ngực 6. Ot(o)-: Otalgia-: đau taiOtodynia: đau taiOtitis: viêm taiOtopathy: bệnh về tai 7. Ophthalm(o)-: Ophthalmalgia: […]

Read More