
Trong thế giới game trực tuyến, việc sử dụng kí tự đặc biệt không chỉ giúp game thủ tạo ra biệt danh ấn tượng và độc đáo, mà còn phản…
10 tình huống tiếng anh giao tiếp công sở chủ đề Dự hội thảo ở nước ngoài: 1/ I hear you’re being sent to Madrid…
Việc bạn nhận biết được đâu là danh từ ghép và hiểu rõ về quy tắc cũng như cấu tạo của nó sẽ giúp bạn…

Học tiếng Anh, vấn đề từ vựng bao giờ cũng được đặt lên hàng đầu. Nếu vốn từ vựng càng lớn, nắm vững cách dùng…
1. Choledoch(o)-: choledochitis: viêm ống mật chủcholedochectasis: giãn ống mật chủ 2. Cholecyst(o)-: cholecystalgia: cơn đau sỏi mậtcholecystitis: viêm túi mậtcholecystopathy: bệnh túi mậtcholecystectasis: giãn…
1. Choledoch(o)-: choledochoectomy: th/th cắt bỏ một phần ống mật chủcholedonchoplasty: tạo hình ống mật chủcholedonchorrhaphy: tạo hình ống mật chủcholedonchotomy: mở ống mật chủcholedonchostomy:…
1. Stating a preference ( chọn cái mà bạn thích hơn trong 2 cái ) – discuss/compare and contrast both sides of an issue. You…
Bạn có thích bài viết của Học Tiếng Anh Mỗi Ngày không? Nếu thích, hãy subscribe blog của tôi để cập nhật nhanh những bài…
1. Choledoch(o)-: choledochoduodenostomy: th/th mở thông ống mật chủ-tá tràngcholedonchoenterostomy: mở thông ống mật chủ-ruột noncholedonchojejunostomy: mở thông ống mật chủ-hỗng tràngcholedoncholithotomy: mở ống mật…
1. Brachi-: Brachialgia: đau cánh tay 2. Somat(o)-: Somatomegaly: cơ thể to bất thường 3. Mast(o)-: Mastitis: viêm vúMastodynia: đau vúMastopathy: bệnh vú 4. Mamm(o)-:…
1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc…







